茶
茶 - TRÀ
茶 — TRÀ
TRÀ
Phát âm
Onyomi
チャ;サ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#1116/2500
Bộ
𠆢 ホ 艹
THẢO 
Nghĩa
- nghi thức pha trà; trà đạo
VD: 茶道 (trà đạo), 茶会 (tiệc trà)
- trà
(a) cây trà
VD: 茶畑 (ruộng trà)
(b) đồ uống chế biến từ lá hoặc búp cây trà
VD: 緑茶 (trà xanh), 茶果 (bánh kẹo khi uống trà)
(c) màu nâu đỏ mang sắc đen
VD: 茶色 (màu nâu) - khôi hài; pha trò; đùa cợt
VD: 茶番 (trò hề), 茶目 (nghịch ngợm)
Mẹo
- さとうはおちゃを飲のみます。S…
Onyomi
Ví dụ
茶摘
み
歌
Ca khúc/giai điệu hát khi hái chè
茶
の
湯釜
Ấm dùng trong nghi thức uống trà
茶色
の
僧服
Tăng phục màu nâu .
茶道
を
体得
Tinh thông trà đạo .
茶
の
間
の
話題
Chủ đề nói chuyện ở nhà/đề tài nói chuyện tại nhà/hội thoại tại nhà
茶
の
湯
の
師匠
Người thực hiện nghi thức uống trà/người pha trà đạo .
茶
をきっする
Uống trà .
茶摘
み
採
り
機
Máy hái chè .
茶
が
一杯
ほしい
。
Tôi muốn một ly trà.
茶褐色
の
包装紙
Giấy bọc màu nâu vàng .
茶番
じみた
誇張
Phóng đại (cường điệu, bốc phét, khoác loác) thật lố bịch
茶道
では
、
台子
の
上
に
茶道具
を
美
しく
並
べる
。
Trong trà đạo, các dụng cụ pha trà được sắp xếp đẹp mắt trên giá đựng.

