草
草 - THẢO
草 (くさ くさ- -ぐさ) — THẢO
THẢO
Phát âm
Kunyomi
くさ;くさ-;-ぐさ
Onyomi
ソウ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#967/2500
Bộ
早
TẢO
艹
THẢO 
Nghĩa
- cỏ; đồng cỏ
VD: 草本 (cây thân thảo), 雑草 (cỏ dại)
- bản nháp của thơ văn
VD: 草案 (bản thảo), 起草 (soạn thảo) - chữ thảo (một kiểu chữ)
VD: 草書 (chữ thảo) - khai phá; bắt đầu; khởi đầu
VD: 草創 (sáng lập), 草昧 (thời kỳ sơ khai) - sơ sài; thô sơ
VD: 草屋 (nhà tranh), 草庵 (túp lều tranh)
Mẹo
- これは薬くすりになるくさだそう…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-ぐさ
Onyomi
Ví dụ
草色
の
Thuộc màu xanh thẫm .
草地維持
Duy trì bãi cỏ
草
に
伏
す
Nằm xuống cỏ .
草
を
食
う
Ăn cỏ .
草地改良
Cải tạo đồng cỏ
草食動物
Động vật ăn cỏ
草
の
葉身
Thân cọng cỏ
草食恐竜
Khủng long ăn cỏ
草笛
を
吹
く
Thổi ống sáo làm từ cỏ .
草地生態系
Hệ sinh thái đồng cỏ
草
の
葉
1
枚
Một cọng cỏ .
草葺
き
屋根
Mái nhà lợp lá

