荘
荘 - TRANG
荘 (ほうき おごそ.か) — TRANG
TRANG
Phát âm
Kunyomi
ほうき;おごそ.か
Onyomi
ソウ;ショウ;チャン
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1489/2500
Bộ
壮
TRÁNG
艹
THẢO 
Nghĩa
- trang nghiêm; uy nghi; oai vệ
VD: 荘厳 (trang nghiêm), 荘重 (trang trọng)
- chỗ trọ; nhà trọ; cửa hàng
VD: 旅荘 (quán trọ) - đất đai của quý tộc; đền chùa thời trung cổ
VD: 荘園 (trang viên) - thôn xóm; nông thôn
VD: 村荘 (thôn làng) - nhà nghỉ dưỡng ngoại ô; biệt thự
VD: 別荘 (biệt thự nghỉ dưỡng)
Onyomi
ソウ
Ví dụ
荘重典雅
な
Thanh nhã trang trọng
荘重
な
儀式
Nghi lễ trang trọng.
荘園内
にある
名
という
耕作地
。
Đất canh tác được gọi là Myo nằm trong trang viên.
荘園領主
が
自
ら
手作
りを
行
う
。
Lãnh chúa trang viên tự mình thực hiện việc trực tiếp quản lý ruộng đất.
荘厳
な
寺院
で
神聖
な
儀式
が
行
われた
。
Buổi lễ linh thiêng được tổ chức trong ngôi đền nguy nga.
荘子
に
記
された
鳳
の
翼
は
雲
のようだ
。
Đôi cánh của chim bằng được ghi chép trong Trang Tử tựa như những đám mây.
荘園領主
は
土地
に
対
する
職
を
保持
していた
。
Các lãnh chúa trang viên đã nắm giữ quyền hạn và thẩm quyền đối với đất đai.
荘子
の
思想
において
、
胡蝶
の
夢
は
物化
の
象徴
である
。
Trong tư tưởng của Trang Tử, giấc mộng hồ điệp là biểu tượng cho sự biến hóa của vạn vật.
別荘
を
賃貸
する
Cho thuê biệt thự
別荘
は
海岸
にある
。
Ngôi nhà tranh của ông ở trên bờ biển.
別荘
にもどって
、
三時
のおやつ
。
Trở về biệt thự, ăn nhẹ buổi chiều.
一荘
を
終
えるのに
二時間
かかった
。
Đã mất hai tiếng đồng hồ để kết thúc một ván mạt chược đầy đủ.

