菊
菊 - CÚC
菊 — CÚC
CÚC
Phát âm
Onyomi
キク
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1287/2500
Bộ
匊
CÚC
艹
THẢO 
Nghĩa
- hoa cúc; loài cây lâu năm thuộc họ Cúc
VD: 菊水 (họa tiết hoa cúc trên dòng nước), 残菊 (hoa cúc nở muộn)
Onyomi
Ví dụ
菊
の
花栽培
Việc trồng hoa cúc
菊
に
水
をやる
Tưới nước cho hoa cúc
菊
の
花
の
季節
Mùa hoa cúc .
菊
の
株分
けをする
Ngắt hoa cúc tận gốc .
菊
はよい
香
りがする
。
Hoa cúc có mùi thơm ngào ngạt.
菊花紋章
は
、
日本
の
伝統文化
に
深
く
根付
いており
、
さまざまな
美術品
や
工芸品
に
見
られます
。
Họa tiết huy hiệu đã ăn sâu trong văn hóa truyền thống Nhật Bản và có thể thấy trên nhiều tác phẩm mỹ thuật và đồ thủ công.
小菊頭蝙蝠
は
洞窟
や
森林
に
生息
している
。
Dơi móng ngựa nhỏ Nhật Bản sống trong hang động và rừng rậm.
波斯菊
という
植物
Loài thực vật được gọi là hoa sao nhái.
西表菊頭蝙蝠
は
世界最小
の
コウモリ
の
一種
です
。
Dơi đầu kiến Iriomote là một trong những loài dơi nhỏ nhất thế giới.
松葉菊
は
、
夏
になると
鮮
やかな
ピンク
色
の
花
を
咲
かせ
、
庭
を
彩
ります
。
Hoa lampranthus spectabilis nở hoa màu hồng rực rỡ vào mùa hè, tô điểm cho khu vườn.
白妙菊
は
、
銀白色
の
葉
と
鮮
やかな
黄色
の
花
が
特徴
で
、
庭
に
植
えると
美
しい
コントラスト
を
作
り
出
す
。
Cúc Ren Bạc có đặc điểm là lá màu bạc và hoa vàng rực rỡ, tạo ra sự tương phản đẹp mắt khi được trồng trong vườn.
大勲位菊花章頸飾
は
日本
で
最高位
の
勲章
です
。
Vòng cổ Huân chương Hoa Cúc là huân chương cao quý nhất ở Nhật Bản.

