菜
菜 - THÁI
菜 (な) — THÁI
THÁI
Phát âm
Kunyomi
な
Onyomi
サイ
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#1327/2500
Bộ
采
THẢI
艹
THẢO 
Nghĩa
- rau; rau xanh
VD: 菜園 (vườn rau), 山菜 (rau rừng)
- thức ăn kèm; món ăn phụ
VD: 菜料 (nguyên liệu nấu ăn)
Mẹo
- なの花はながさいています。Ho…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
な
Onyomi
Ví dụ
甜菜糖
Loại đường từ củ cải đường
白菜
の
〜
Muối dưa cải thảo
野菜
(
料理
)
Món rau
青菜
に
塩
。
Hoàn toàn chán nản.
蔬菜園芸
Nghệ thuật làm vườn .
山菜
を
採
る
Hái rau dại .
野菜
サラダ
一皿
Đĩa salat rau. .
野菜
のにつけ
Rau nấu với nước sốt .
野菜
を
食
べたら
?
Tại sao bạn không ăn một số loại rau?
野菜
を
食
べなさい
。
Ăn rau của bạn.
野菜
の
組織
を
傷
める
Làm hỏng mất luống rau
蔬菜花卉園芸学研究室
Viện nghiên cứu về rau và nghệ thuật làm vườn

