萌
萌 - MANH
萌 (も.える きざ.す めばえ きざ.し) — MANH
MANH
Phát âm
Kunyomi
も.える;きざ.す;めばえ;きざ.し
Onyomi
ホウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#2346/2500
Bộ
明
MINH
艹
THẢO 
Nghĩa
- Mầm cỏ, cây cỏ mới mọc đều gọi là manh nẩy mầm.
- Nói sự gì mới có điềm ra cũng gọi là manh. Như nhị họa vị manh [弭禍未萌] ngăn họa từ lúc chưa xảy ra.
- Bừa cỏ.
- Cùng nghĩa với chữ manh [氓].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
も.える
| 萌える | もえる | Vỡ thành chồi |
きざ.し
| 萌し | きざし | Sự mọc mầm |
Onyomi
ホウ
| 萌芽 | ほうが | Sự manh nha |
Ví dụ
萌
え
出
た
春
の
若葉
Lá mùa Xuân mơn mởn
若草
の
萌
える
野原
Thảo nguyên xanh non .
春
になり
、
種
に
萌
しが
見
られる
。
Mùa xuân đến, có thể nhìn thấy sự nảy mầm ở các hạt giống.
リプレー
する
度
に
彼女
の
反応
にいちいち
萌
えてしまいます
。
Tôi thấy mình bị cuốn hút bởi phản ứng của cô ấy mỗi khi tôi phát lại nó.

