葉
葉 - DIỆP, DIẾP
葉 (は) — DIỆP, DIẾP
DIỆP, DIẾP
Phát âm
Kunyomi
は
Onyomi
ヨウ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#414/2500
Bộ
艹
THẢO
枼
DIỆP 
Nghĩa
- lá của cây cỏ
VD: 葉脈 (gân lá), 枝葉 (cành lá)
- từ dùng để đếm lá cây, giấy, v.v.
- vật mỏng như lá
VD: 肺葉 (thùy phổi), 胚葉 (lá phôi) - giấy; từng tờ giấy một
- cuối; nhánh; hậu duệ
VD: 末葉 (hậu duệ) - một giai đoạn của thời đại; đời
VD: 前葉 (đầu thời kỳ), 中葉 (giữa thời kỳ)
Mẹo
- これは桜さくらのはのようです。…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
葉
の
腐葉土
Mùn lá
葉緑体
を
持
ち
、
光合成
を
行
う
葉
を
普通葉
と
呼
ぶ
。
Lá chứa lục lạp và thực hiện quang hợp được gọi là lá bình thường.
葉肉細胞
Tế bào thịt lá thực vật
葉
が
落
ちた
。
Những chiếc lá rơi.
葉肉細胞
プロトプラスト
Thể nguyên sinh tế bào thịt lá .
葉書
をおくれ
。
Gửi cho tôi một tấm bưu thiếp.
葉巻
はいかが
?
Có một điếu xì gà?
葉
に
生
えるかび
Mốc trên lá cây
葉巻
を
吸
いますか
。
Bạn có hút xì gà không?
葉
が
色付
き
始
めた
。
Những chiếc lá đã bắt đầu chuyển màu.
葉
が
山吹色
になる
。
Lá chuyển sang vàng.
落葉樹
の
葉
Lá cây rụng lá .

