蒸
蒸 - CHƯNG
蒸 (む.す む.れる む.らす) — CHƯNG
CHƯNG
Phát âm
Kunyomi
む.す;む.れる;む.らす
Onyomi
ジョウ;セイ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#1552/2500
Bộ
艹
THẢO
丞
THỪA
灬
HỎA 
Nghĩa
- hấp; bị hấp hơi; chưng; hấp chín
VD: 蒸気 (hơi nước), 蒸留 (chưng cất)
- mọi; nhiều; đông đảo
VD: 蒸民 (muôn dân)
Ví dụ
蒸気
アキュームレータ
Bình nạp điện hơi nước. .
蒸
かした
芋
です
!
Đó là khoai tây hấp!
蒸
し
返
すのはやめろ
。
Dừng đánh một con ngựa chết.
蒸煮機
に
ガゴ
を
入
れて
Cho giỏ vào tủ hấp nhé
蒸気缶
の
圧力
を
調整
する
。
Điều chỉnh áp suất của nồi hơi hơi nước.
蒸気機関
は
熱
を
力
に
変
える
。
Động cơ hơi nước biến nhiệt thành cơ năng.
蒸
し
暑
いと
心
も
体
もだらける
。
Thời tiết nóng ẩm khiến chúng ta lười vận động.
蒸気
が
ポット
から
立
ちのぼっている
。
Hơi nước bốc lên từ nồi.
蒸気
ボイラー
は
爆発
する
可能性
がある
。
Nồi hơi có thể nổ.
蒸気
でめがねが
曇
ってしまった
。
Hơi nước đã làm mờ kính của tôi.
蒸気機関車
は
電車
に
取
って
代
わられた
。
Tàu hơi nước đã được thay thế bằng tàu điện.
蒸
し
飯
は
、
ふっくらとした
食感
が
特徴
です
。
Cơm hấp có kết cấu mềm mại đặc trưng.

