蔓
蔓 - MẠN
蔓 (はびこ.る つる) — MẠN
MẠN
Phát âm
Kunyomi
はびこ.る;つる
Onyomi
マン;バン
Số nét
14
Bộ
曼
MẠN
艹
THẢO 
Nghĩa
- Các loài thực vật rò bò dài dưới đất gọi là mạn.
- Sự gì ở một nơi rồi lan đến các nơi là mạn duyên [蔓延], làm vương vít liên can đến mọi người gọi là qua mạn sao [瓜蔓抄].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はびこ.る
| 蔓延る | はびこる | Hoành hành điên cuồng |
Onyomi
マン
| 蔓延 | まんえん | Căng bệnh |
Ví dụ
蔓
が
巻
き
上
がる
。
Dây leo cuộn lên.
蔓巻
は
沿岸
の
砂底
に
生息
し
、
体
の
模様
が
カモフラージュ
に
役立
ちます
。
Cá bơn vằn sống ở đáy cát ven biển, và hoa văn trên cơ thể giúp chúng ngụy trang.
蔓竜胆
は
山地
の
湿
った
場所
に
自生
し
、
秋
に
紫色
の
花
を
咲
かせます
。
Cây Tripterospermum japonicum mọc tự nhiên ở những khu vực ẩm ướt trên núi và nở hoa màu tím vào mùa thu.
手蔓藻蔓
は
、
深海
の
サンゴ
礁
に
生息
する
珍
しい
生物
だ
。
Sao giòn giỏ là một loài sinh vật hiếm gặp sống ở các rạn san hô vùng biển sâu.
合器蔓
は
、
日本
や
中国
の
湿地帯
に
生息
する
植物
です
。
Actinostemma lobatum là một loài thực vật sinh sống ở vùng đất ẩm tại Nhật Bản và Trung Quốc.
庭
に
蔓金梅
を
植
えたら
、
黄色
い
花
が
綺麗
に
咲
きました
。
Sau khi trồng Potentilla trong vườn, những bông hoa màu vàng đã nở rất đẹp.
葛藤
の
蔓
で
籠
を
編
む
。
Đan giỏ bằng dây leo của cây phòng kỷ.
眼鏡
の
蔓
が
折
れてしまった
。
Cái gọng kính đã bị gãy mất rồi.
知人
の
蔓
を
頼
って
就職先
を
探
す
。
Tôi dựa vào mối quan hệ của người quen để tìm nơi làm việc.
ブドウ
は
蔓質
の
植物
で
、
棚
や
支柱
を
使
って
育
てる
。
Nho là một loài cây dây leo, cần sử dụng giàn hoặc cọc chống để trồng.
その
病気
は
蔓延
しつつあるようだ
。
Người ta nói rằng căn bệnh này đã và đang lây lan.
この
庭
には
蔓性植物
がたくさんあります
。
Trong vườn này có rất nhiều cây dây leo.

