蔵
蔵 - TÀNG
蔵 (くら おさ.める かく.れる) — TÀNG
TÀNG
Phát âm
Kunyomi
くら;おさ.める;かく.れる
Onyomi
ゾウ;ソウ
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#468/2500
Bộ
臣
THẦN
茂
MẬU 
Nghĩa
- lưu trữ; sở hữu
VD: 蔵書 (sách lưu trữ), 所蔵 (sở hữu)
- che giấu; ẩn nấp
VD: 蔵匿 (che giấu), 埋蔵 (chôn giấu) - kho; nơi cất giữ đồ
VD: 土蔵 (nhà kho bằng đất), 宝蔵 (kho báu) - thứ bao hàm tất cả (Phật giáo)
VD: 三蔵 (Tam Tạng), 地蔵 (Địa Tạng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くら
Onyomi
Ví dụ
蔵出
しの
酒
Rượu mang ra từ nhà kho
蔵
の
整理
をする
Tu sửa nhà kho .
蔵書
に
書
き
込
みをしないで
下
さい
。
Vui lòng không viết trong sách thư viện này.
蔵人
たちが
酒造
りの
準備
を
始
める
。
Các nhân viên xưởng rượu bắt đầu chuẩn bị cho việc nấu rượu sake.
貯蔵
こ
Kho chứa
冷蔵鳥肉
Thịt gà đông lạnh
大蔵官僚
Quan chức trong ngành tài chính .
内蔵
されている
アンプ
Ampli được lắp đặt bên trong
冷蔵庫
に
入
れておけばさらに
長期
の
貯蔵
が
可能
になる
Nếu cho vào tủ lạnh thì có thể bảo quản được lâu hơn
冷蔵庫
に
カスタードプディング
があります
。
Trong tủ lạnh có bánh pudding custard.
冷蔵庫
で
プリン
を
固
まらせる
。
Tôi để pudding đông lại trong tủ lạnh.
冷蔵庫
に
バター
はありますか
。
Có bơ nào trong tủ lạnh không?

