蕃
蕃 - PHIỀN, PHỒN
蕃 — PHIỀN, PHỒN
PHIỀN, PHỒN
Phát âm
Onyomi
バン;ハン
Số nét
15
Tần suất 
#2361/2500
Bộ
番
PHIÊN
艹
THẢO 
Nghĩa
- Cỏ tốt. Bởi thế nên sự gì nhiều nhõi đều gọi là phiền. Như phiền thịnh [蕃盛], phiền thứ [蕃庶] đều nghĩa là đông đúc cả.
- Cũng dùng như chữ phiên [番].
- Ngớt, nghỉ.
Ví dụ
平安時代
には
玄蕃寮
が
僧侶
の
渡航
や
外国使節
の
対応
を
管轄
していました
。
Thời Heian, ty ngoại vụ tôn giáo chịu trách nhiệm quản lý việc đi lại của tăng lữ và tiếp đón sứ thần nước ngoài.
日本統治時代
、
政府
は
蕃社
に
学校
や
医療施設
を
設置
し
、
現地
の
住民
の
生活改善
を
図
った
。
Trong thời kỳ Nhật Bản cai trị, chính phủ đã xây dựng trường học và cơ sở y tế tại các cộng đồng người bản địa ở Đài Loan để cải thiện đời sống của cư dân địa phương.

