薄
薄 - BẠC, BÁC
薄 (うす.い うす- -うす うす.める うす.まる うす.らぐ うす.ら- うす.れる すすき) — BẠC, BÁC
BẠC, BÁC
Phát âm
Kunyomi
うす.い;うす-;-うす;うす.める;うす.まる;うす.らぐ;うす.ら-;うす.れる;すすき
Onyomi
ハク
Số nét
16
JLPT
N2
Tần suất 
#1009/2500
Bộ
専
CHUYÊN
艹
THẢO
氵
THỦY 
Nghĩa
- nhẹ; coi nhẹ; xem thường
VD: 薄情 (bạc tình), 軽薄 (hời hợt)
- mỏng; độ dày ít
VD: 薄氷 (lớp băng mỏng), 薄片 (lát mỏng) - ít ỏi; nghèo nàn
VD: 薄給 (lương thấp), 薄利 (lợi nhuận thấp) - cỏ lau pampas (cây lâu năm thuộc họ Hòa thảo)
- tiến sát; đến gần
VD: 薄暮 (chập choạng tối), 肉薄 (áp sát)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うす.まる
| 薄まる | うすまる | Nhạt đi |
うす.らぐ
| 薄らぐ | うすらぐ | Suy nhược |
うす.ら-
| 薄ら寒い | うすらさむい | Lạnh lẽo |
うす.れる
| 薄れる | うすれる | Trở nên yếu đuối |
Onyomi
Ví dụ
薄
い
絹物
Hàng tơ lụa mỏng
薄緑色
の
苔
Rêu màu xanh nhạt
薄着
をする
Ăn mặc mỏng manh, hở hang
薄
い
暗
い
部屋
Căn phòng âm u
薄
い
オレンジ
色
に
輝
く
Lấp lánh mầu cam nhạt
薄暮
れが
迫
った
。
Chạng vạng đã đến.
薄化粧
した
富士山
Núi Phú Sĩ được trang điểm một lớp tuyết mỏng .
薄着
なのに
風
も
引
かない
Tuy mặc rất mỏng nhưng vẫn không bị cảm .
薄
い
色
の
衣類
は
汚
れやすい
Quần áo màu sáng rất dễ bẩn
薄暗
い
光
の
中
で
彼
の
顔
を
見
た
。
Tôi nhìn thấy khuôn mặt anh ấy trong ánh sáng mờ ảo.
薄
くするともっと
美
しいですよ
。
Nếu làm mỏng thì sẽ đẹp hơn đấy.
薄寒
さうに
、
がっくりと
頷
くと
見
る
Khẽ rụt cổ vì lạnh

