薙
薙 - THẾ, TRĨ
薙 (な.ぐ なぎ か.る) — THẾ, TRĨ
THẾ, TRĨ
Phát âm
Kunyomi
な.ぐ;なぎ;か.る
Onyomi
テイ;チ
Số nét
16
Bộ
雉
TRĨ
艹
THẢO 
Nghĩa
- Phát cỏ.
- Cắt tóc. Như thế phát [薙髮] cắt tóc.Tục đọc là chữ trĩ.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
薙刀
は
日本
の
伝統的
な
武道
の
一
つだ
。
Naginata là một trong những môn võ cổ truyền của Nhật Bản.
大水薙鳥
は
長距離
を
移動
する
渡
り
鳥
である
。
Chim hải âu đuôi ngắn là loài chim di cư đường dài.

