薬
薬 - DƯỢC
薬 (くすり) — DƯỢC
DƯỢC
Phát âm
Kunyomi
くすり
Onyomi
ヤク
Số nét
16
JLPT
N3
Tần suất 
#702/2500
Bộ
楽
LẠC
艹
THẢO 
Nghĩa
- thuốc; dược phẩm
VD: 薬草 (thảo dược), 妙薬 (thuốc tiên)
- chất gây ra phản ứng hóa học
VD: 火薬 (thuốc súng), 農薬 (thuốc trừ sâu)
Mẹo
- やく学がくを学まなんで、くすり…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くすり
Onyomi
Ví dụ
薬
の
〜
Tác dụng của thuốc
薬
が
~
Thuốc có tác dụng tốt .
薬屋
に
感冒薬
を
買
う
Mua thuốc bắc (thuốc bắc) ở cửa hàng thuốc
薬屋
で
風邪薬
を
求
めた
Mua thuốc cảm cúm ở hiệu thuốc
薬草
を
擂潰
して
、
薬
を
作
る
。
Nghiền nhuyễn dược thảo để làm thuốc.
薬
を
飲
む
Uống thuốc .
薬籠
に
常備薬
を
入
れて
持
ち
歩
く
。
Tôi cho các loại thuốc dự phòng vào giỏ thuốc và mang theo bên mình.
薬
の
能書
く
Giới thiệu công dụng của thuốcNĂNG
薬
が
効
いた
。
Thuốc đã phát huy tác dụng.
薬
の
発汗作用
Tác dụng đổ mồ hôi của thuốc
薬品
で
布
が
白
む
。
Vải trắng ra nhờ hóa chất.
薬
を
大福
に
飲
む
。
Uống một hơi hết một lượng lớn thuốc.

