藍
藍 - LAM
藍 (あい) — LAM
LAM
Phát âm
Kunyomi
あい
Onyomi
ラン
Số nét
18
JLPT
N1
Tần suất 
#2043/2500
Bộ
監
GIAM
艹
THẢO 
Nghĩa
- màu chàm; xanh đậm
VD: 藍綬 (dây ruy băng màu xanh), 藍碧 (xanh ngọc lam)
- giẻ rách; vải vụn
VD: 藍縷 (quần áo rách rưới) - cây chàm
VD: 出藍 (xanh hơn chàm, học trò vượt thầy)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あい
Onyomi
Ví dụ
藍色
の
目
Đôi mắt màu xanh lục
藍孔雀石
Khổng tước thạch màu chàm .
藍色被
せ
ガラス
Chiếc ly màu chàm .
藍染
の
作業中
、
藍花
が
美
しく
浮
かび
上
がった
。
Trong quá trình nhuộm chàm, lớp bọt nổi lên một cách đẹp mắt.
藍染
の
過程
で
生
じる
藍汁
は
、
農作物
の
肥料
として
再利用
されることがある
。
Trong quá trình nhuộm chàm, hỗn hợp của vôi và lá chàm đã lên men đôi khi được tái sử dụng làm phân bón cho cây trồng.
藍型
を
使
って
、
美
しい
模様
の
布
を
作
りました
。
Tôi đã làm ra tấm vải có hoa văn đẹp bằng cách sử dụng khuôn in nhuộm chàm.
藍返
しの
技法
を
使
って
、
着物
に
美
しい
グラデーション
を
施
しました
。
Tôi đã dùng kỹ thuật Aikaeshi để tạo hiệu ứng chuyển màu đẹp trên kimono.
藍茸
は
独特
な
青緑色
の
傘
を
持
ち
、
食用
としても
知
られています
。
Nấm dẻ xanh có mũ nấm màu xanh lục đặc trưng và cũng được biết đến là một loại nấm ăn được.
藍絵
は
江戸時代中期
に
流行
し
、
青
を
基調
とした
美
しい
浮世絵
が
作
られた
。
Tranh ukiyo-e in bằng nhiều sắc độ chàm trở nên phổ biến vào giữa thời Edo, tạo ra những bức ukiyo-e tuyệt đẹp với tông màu xanh chủ đạo.
藍衣社員
たちは
、
工場
での
厳
しい
労働
を
支
えながら
、
家族
を
養
っています
。
Những lao động cổ cồn xanh đang hỗ trợ công việc nặng nhọc trong nhà máy và nuôi sống gia đình của họ.
藍衣社員
は
、
蒋介石政権
の
支配
を
強化
するために
、
反対勢力
に
対
して
厳
しい
取
り
締
まりを
行
いました
。
Các thành viên của Hội Áo xanh đã thực hiện các biện pháp nghiêm ngặt đối với các lực lượng đối lập nhằm củng cố quyền lực của chính quyền Tưởng Giới Thạch.
濃藍
の
インク
で
描
かれた
絵
が
印象的
だった
。
Bức tranh vẽ bằng mực màu xanh chàm đậm để lại ấn tượng mạnh.

