藺
藺 - LẬN
藺 (い) — LẬN
LẬN
Phát âm
Kunyomi
い
Onyomi
リン
Số nét
19
Nghĩa
- Cỏ lận, tức là cỏ cói, dùng để dệt chiếu.
- Họ Lận. Thời Chiến quốc [戰國] có Lận Tương Như [藺相如].
Ví dụ
松葉藺
は
、
水辺
の
景観
を
美
しくするために
公園
や
庭園
に
植
えられます
。
Cỏ năng kim thường được trồng trong công viên và vườn để làm đẹp cảnh quan ven hồ.

