藻
藻 - TẢO
藻 (も) — TẢO
TẢO
Phát âm
Kunyomi
も
Onyomi
ソウ
Số nét
19
JLPT
N1
Tần suất 
#2124/2500
Bộ
艹
THẢO
澡
TÁO 
Nghĩa
- tảo; cỏ nước; tên gọi chung của các loài thực vật mọc dưới nước
VD: 海藻 (tảo biển)
- hoa văn; trang trí; lời lẽ đẹp đẽ trong thơ văn
VD: 藻翰 (văn chương đẹp đẽ), 詞藻 (từ ngữ hoa mỹ), 文藻 (từ ngữ hoa mỹ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
も
Onyomi
Ví dụ
藻
が
密生
していて
湖
の
底
が
見
えない
状態
だった
Bạn không thể nhìn thấy đáy hồ này vì rong tảo mọc dày đặc.
藻菌類
は
皮膚
に
感染
を
引
き
起
こすことがあります
。
Lớp Phycomycetes có thể gây ra nhiễm trùng da.
藻屑蟹
は
河口
や
湿地
に
生息
し
、
小
さな
甲羅
と
大
きな
鋏
が
特徴
です
。
Cáy sống ở các cửa sông và vùng đất ngập nước, đặc trưng bởi mai nhỏ và càng lớn.
揺藻
は
溝川
や
水田
の
泥底
でよく
見
られる
藍藻
である
。
Tảo xoắn Nhật bản là một loại tảo xanh lam thường thấy ở đáy bùn của các con mương và ruộng lúa.
狢藻
は
、
特異
な
構造
で
昆虫
を
捕
まえます
。
Cây rong ăn thịt có cấu trúc đặc biệt giúp nó bắt côn trùng.
松藻虫
の
寿命
は
約
2
年
とされています
。
Tuổi thọ của bọ gạo được cho là khoảng 2 năm.
緑藻
や
植物
は
、
バイコンタ
に
分類
される
生物
の
代表例
です
。
Tảo lục và thực vật là những ví dụ tiêu biểu của sinh vật thuộc nhóm sinh vật hai lông roi.
房藻
が
増
えすぎると
、
水質
が
悪化
することがある
。
Nếu tảo chùm phát triển quá mức, chất lượng nước có thể bị suy giảm.
緑藻植物門
に
属
する
生物
は
、
主
に
水中
で
見
られます
。
Các sinh vật thuộc Chlorophyta chủ yếu được tìm thấy trong môi trường nước.
糸藻
の
絡
まった
水辺
には
、
小
さな
魚
たちが
隠
れていた
。
Trong đám rong sợi mảnh bên bờ nước, những chú cá nhỏ đang ẩn mình.
微細藻類
の
培養
Trồng rong biển vi sinh
有害藻類
の
異常増殖
Sự tăng bất thường các loại rong tảo có hại. .

