蘭
蘭 - LAN
蘭 — LAN
LAN
Phát âm
Onyomi
ラン;ラ
Số nét
19
JLPT
N1
Tần suất 
#1886/2500
Bộ
艹
THẢO
東
ĐÔNG
門
MÔN 
Nghĩa
- Cây hoa lan. Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là lan du [蘭油]. Có thứ gọi là trạch lan [澤蘭] tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là lan tỉnh vân các [蘭省芸客], đài ngự sử gọi là lan đài [蘭臺], v.v.
- Mùi lan sực nức nên lại dùng để ví dụ cái cỡ tình ý hợp nhau. Như lan giao [蘭交] nói tình bạn chơi vơí nhau rất quý mến, lan ngọc [蘭玉] dùng để khen ngợi các con em nhà bạn.
- Mộc lan [木蘭] cây mộc lan, vỏ cũng thơm, cổ nhân dùng để làm nhà.
Onyomi
ラン
Ví dụ
蘭
を
摘
む
。
Hái cây mần tưới.
依蘭苔
は
、
寒冷地
に
生息
する
地衣類
の
一種
である
。
Địa y Iceland là một loại địa y sinh sống ở vùng khí hậu lạnh.
仏蘭西
で
食
べた
菓子
のうちで
、
僕
がもつと
食
べたいと
思
ふのは
、
ブリオシユ
と
ババ・オオ・ロム
と
、
それから
マロン・グラアセ
である
。
Trong số những món đồ ngọt mà tôi đã nếm ở Pháp, những món mà tôi muốn ăn nhất làbrioche, baba au rhum và marrons glacés.
折鶴蘭
は
、
観葉植物
として
人気
があります
。
Lục thảo trổ là một loại cây cảnh được ưa chuộng.
無葉蘭
は
、
特
に
熱帯
の
湿度
が
高
い
地域
で
見
られます
。
Hoa Lan không lá thường được tìm thấy ở các khu vực nhiệt đới có độ ẩm cao.
千寿蘭
の
葉
は
硬
く
、
縁
に
白
い
模様
が
入
るのが
特徴
だ
。
Lá của lan trường thọ rất cứng và có viền trắng đặc trưng.
栄光蘭
は
耐寒性
があり
、
庭
の
装飾植物
として
人気
があります
。
Cây Yucca gloriosa có khả năng chịu lạnh và được ưa chuộng làm cây cảnh trong vườn.
庭
の
隅
に
蘭
の
木
が
静
かに
立
っている
。
Cây thủy tùng Nhật Bản đứng lặng lẽ ở góc vườn.
古書
には
蘭
を
食用
とする
記述
がある
。
Trong sách cổ có ghi chép về việc dùng kiệu hoang làm thực phẩm.
庭
に
珍
しい
絹蘭
を
植
えました
。
Tôi đã trồng cây hoa lan lụa quý hiếm trong vườn.
庭
に
植
えた
春蘭
が
美
しく
咲
いている
。
Những bông lan xuân trồng trong vườn đang nở rộ rất đẹp.
庭
に
植
えた
糸蘭
が
、
今年
も
見事
な
花
を
咲
かせた
。
Cây lan chỉ trồng trong vườn năm nay lại nở hoa rực rỡ.

