虎
虎 - HỔ
虎 (とら) — HỔ
HỔ
Phát âm
Kunyomi
とら
Onyomi
コ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1653/2500
Bộ
虍
HÔ
儿
NHÂN 
Nghĩa
- hổ; hiểm nguy (ví von)
VD: 虎口 (miệng hổ, nơi nguy hiểm), 猛虎 (mãnh hổ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
とら
Onyomi
Ví dụ
虎
よ
!
虎
よ
!
あかあかと
燃
える
。
Tyger, Tyger, cháy sáng.
虎穴
に
入
らずんば
、
虎子
を
得
ず
。
Bạn không thể hoàn thành bất cứ điều gì nếu không chấp nhận rủi ro.
虎
は
肉食動物
です
。
Một con hổ là một con thú săn mồi.
虎
の
如
きに
獰猛
です
。
Hung dữ như một con hổ.
虎
がこのあたりに
現
れる
。
Một con hổ xuất hiện gần đây.
虎
を
大
きな
猫
というなら
、
同
じように
猫
を
小
さな
虎
といってもよい
。
Bạn cũng có thể gọi mèo là hổ nhỏ cũng như gọi hổ là mèo lớn.
虎穴
に
入
らずんば
孤児
を
得
ず
。
Không có gì mạo hiểm, không có gì đạt được.
虎
にぴったりねらいをつけなさい
。
Hãy nhắm thẳng vào con hổ.
虎
は
消滅
しかかっている
種族
である
。
Con hổ là một loài biến mất.
虎
は
大
きい
猫
だということができるならば
、
猫
は
小
さい
虎
だということもできるでしょう
。
Nếu người ta có thể nói rằng một con hổ là một con mèo lớn, thì người ta cũng có thể nói rằng một con mèo là mộtcon hổ nhỏ.
虎
がゆっくりとこちらに
向
かって
来
ます
。
Con hổ đang chầm chậm tiến về phía này.
虎
は
死
して
皮
を
留
め
、
人
は
死
して
名
を
残
す
。
Một người đàn ông vĩ đại sẽ được nhớ đến vì những thành tựu của mình.

