虚
虚 - HƯ, KHƯ
虚 (むな.しい うつ.ろ) — HƯ, KHƯ
HƯ, KHƯ
Phát âm
Kunyomi
むな.しい;うつ.ろ
Onyomi
キョ;コ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1454/2500
Bộ
虍
HÔ
业
NGHIỆP 
Nghĩa
- trống rỗng; không có nội dung; hư không
VD: 虚無 (trống rỗng), 虚空 (khoảng không)
- bề ngoài; không thực chất; giả dối
VD: 虚栄 (hư vinh), 虚礼 (lễ nghi sáo rỗng) - yếu ớt; suy nhược
VD: 虚弱 (yếu ớt), 虚脱 (kiệt sức) - không có tà tâm; thành thật; khiêm tốn
VD: 謙虚 (khiêm tốn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
キョ
Ví dụ
虚無妄想
Tâm trạng trống rỗng, trống trải
虚心坦懐
Đầu óc công bằng
虚栄
の
市
Phiên chợ phù hoa (tên tác phẩm)
虚偽証言
Ngụy chứng .
虚弱体質
Thể chất mềm yếu
虚構
の
貨幣
Tiền hư cấu (tiền giả)
虚無主義者
Người theo chủ nghĩa hư vô
虚構
の
世界
Thế giới hư cấu
虚弱
な
赤
ん
坊
Em bé sơ sinh yếu ớt
虚弱
な
想像力
Sức tưởng tượng yếu
虚弱
な
子
ども
Đứa trẻ yếu ớt
虚空
に
消
える
Biến mất trong không khí (khoảng không, khoảng trống)

