蚕
蚕 - TÀM
蚕 (かいこ こ) — TÀM
TÀM
Phát âm
Kunyomi
かいこ;こ
Onyomi
サン;テン
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#2272/2500
Bộ
天
THIÊN
虫
TRÙNG 
Nghĩa
- con tằm; ấu trùng của bướm tằm
VD: 蚕糸 (tơ tằm), 蚕業 (nghề nuôi tằm), 養蚕 (nuôi tằm)
Ví dụ
蚕食性潰瘍
Vết thương bị loét /bị ăn sâu .
蚕糸試験場
Nơi thực nghiệm nuôi tằm lấy tơ .
蚕
は
繭
を
作
る
。
Con tằm quay kén.
蚕紙
を
丁寧
に
交換
して
、
蚕
が
快適
に
育
つようにします
。
Thay giấy lót tằm cẩn thận để tằm có thể phát triển thoải mái.
蚕糸
・
昆虫農業技術研究所
Viện nghiên cứu kĩ thuật nuôi tằm và các loài sâu bọ khác
蚕糸砂糖類価格安定事業団
Đại lý định giá cả tơ tằm, đường ở Nhật
蚕蛾
は
、
繭
を
作
るために
重要
な
役割
を
果
たします
。
Bướm tằm đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra kén tằm.
蚕
は
微粒子病
にかかり
、
繭
が
作
れなくなってしまった
。
Con tằm bị bệnh tằm gai và không thể tạo kén được nữa.
蚕
の
出糸管
は
、
繭
を
作
るために
重要
な
役割
を
果
たしている
。
Ống dẫn tơ của tằm đóng vai trò quan trọng trong việc tạo kén.
天蚕糸
Chỉ tơ tằm
天蚕絹
Lụa thô .
養蚕農家
では
初子
の
日
に
玉箒
で
蚕室
を
清
める
習慣
がある
。
Các gia đình nuôi tằm có tục lệ dùng chổi lễ nghi quét phòng nuôi tằm vào ngày Tý đầu năm để thanh tẩy.

