蛙
蛙 - OA
蛙 (かえる かわず) — OA
OA
Phát âm
Kunyomi
かえる;かわず
Onyomi
ア;ワ
Số nét
12
Bộ
虫
TRÙNG
圭
KHUÊ 
Nghĩa
- Một giống động vật có xương sống, ở được cả nước cả cạn. Con ếch tục gọi là kim tuyến oa [金線蛙], là điền kê [田雞], là thủy kê tử [水雞子]. Con chẫu gọi là thanh oa [青蛙], lại gọi là vũ oa [雨蛙]. Con cóc gọi là thiềm thừ [蟾蜍]. Ễnh ương gọi là hà mô [蝦蟆]. Giống ếch, giống chẫu hay kêu hay giận cho nên tiếng nhạc dâm gọi là oa thanh [蛙聲], phát cáu gọi là oa nộ [蛙怒].
Ví dụ
蛙
の
子
は
蛙
。
Cha nào con nấy.
蛙
の
王子
Hoàng tử ếch .
蛙
の
面
に
水
。
Như nước đổ đầu vịt.
蛙
は
跳
ねる
。
Ếch nhảy.
疣蛙
は
夜
になるとよく
鳴
きます
。
Con cóc thường kêu vào ban đêm.
爪蛙
は
、
アフリカ
の
中部
や
南部
に
生息
する
水生
ガエル
の
一種
です
。
Ếch có vuốt châu Phi là một loài ếch nước sống ở khu vực trung và nam châu Phi.
蛇
が
蛙
を
飲
み
込
んだ
。
Con rắn nuốt chửng một con ếch.
まさに
蛙
の
面
に
水
とはこのことだろう
。
Đó là một trường hợp rõ ràng của “nước đổ lưng cho vịt”.
彼
は
井蛙
の
見
で
、
世界
のことを
何
も
知
らない
。
Anh ta có tầm hiểu biết hạn hẹp, không biết gì về thế giới.
井
の
中
の
蛙
。
Con ếch trong giếng.
井
の
中
の
蛙
、
大海
を
知
らず
。
Một con ếch trong giếng không biết đại dương.
井
の
中
の
蛙大海
を
知
らずというが
、
留学
して
自分
の
無知
を
悟
った
。
Người ta thường nói ếch ngồi đáy giếng không biết đến biển khơi, tôi đã nhận ra sự thiếu hiểu biết của bản thân sau khi đi du học.

