蝶
蝶 - ĐIỆP
蝶 — ĐIỆP
ĐIỆP
Phát âm
Onyomi
チョウ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#2011/2500
Bộ
虫
TRÙNG
枼
DIỆP 
Nghĩa
- loài bướm
VD: 胡蝶 (con bướm)
Onyomi
Ví dụ
蝶
の
一生
は
短
い
。
Tuổi thọ của một con bướm là ngắn.
蝶
の
寿命
は
三日
です
。
Bướm sống trong ba ngày.
蝶
の
寿命
は
三日
です
。
Bướm sống trong ba ngày.
蝶
は
成長
した
毛虫
である
。
Một con bướm là một con sâu bướm trưởng thành.
蝶
ナット
のような
形
をした
耳
Tai có hình giống nút bướm .
蝶
のように
舞
い
、
蜂
のように
刺
す
。
Bay lượn như bướm và đốt như ong.
大蝶鮫
の
キャビア
は
世界
で
最
も
高級
な
食材
の
一
つです
。
Trứng cá muối từ cá tầm Beluga là một trong những nguyên liệu cao cấp nhất thế giới.
あ
、
蝶々
がいる
。
Ồ, có một con bướm!
揚羽蝶
が
庭
を
優雅
に
舞
っている
。
Những con bướm đuôi én đang bay lượn uyển chuyển trong vườn.
彼
は
蝶
のことをたくさん
知
っている
。
Anh ấy biết rất nhiều về loài bướm.
その
蝶
は
成虫
になるまでに
2
年
かかる
。
Phải mất hai năm để con bướm trưởng thành.
小灰蝶
は
美
しい
花
の
周
りを
飛
んでいます
。
Những con bướm cánh mỏng nhỏ đang bay xung quanh những bông hoa đẹp.

