蝸
蝸 - OA
蝸 (かたつむり) — OA
OA
Phát âm
Kunyomi
かたつむり
Onyomi
カ
Số nét
15
Bộ
虫
TRÙNG
咼
QUA 
Nghĩa
- Oa ngưu [蝸牛] con sên, một tên là khoát du [蛞蝓]. Trang Tử [莊子] có câu : Man Xúc nhị thị, quốc ư oa chi giác nhi tranh [蠻觸二氏國於蝸之角而爭] (Tắc Dương [則陽]) nghĩa là hai họ Man Xúc chiếm từng góc mà tranh nhau, ý nói khí cục nhỏ bé lắm. Như nói oa giác vi danh [蝸角微名] chỗ danh nhỏ xíu, oa cư [蝸居] chỗ ở hẹp hòi, oa lư 蝸廬 cái lều cỏn con, v.v.
Onyomi
カ
| 蝸牛 | かぎゅう、かたつむり | Ốc sên |
Ví dụ
蝸牛殻
はさまざまな
音
を
脳
に
送
る
Hốc tai truyền các loại âm thanh đến não
蝸牛神経
の
損傷
は
、
聴覚障害
を
引
き
起
こす
可能性
があります
。
Tổn thương dây thần kinh ốc tai có thể gây ra các vấn đề về thính giác.
三条蝸牛
は
日本
の
森林
に
生息
する
陸生
の
カタツムリ
である
。
Euhadra peliomphala là một loài ốc sên đất sống trong các khu rừng ở Nhật Bản.
鼓膜
の
振動
は
中耳
に
伝
わり
、
蝸牛殻
と
呼
ばれるらせん
状
の
管
に
達
する
。
Dao động âm thanh của phía màng tai đã đi sâu vào trong hố xoáy sâu ở giữa tai mà chúng ta quen gọi là lỗ tai.
インターネット
上
の
議論
の
多
くは
、
蝸牛角上
のようなものだ
。
Hầu hết các cuộc tranh luận trên internet đều chẳng khác gì những xung đột vô nghĩa.

