蟻
蟻 - NGHĨ
蟻 (あり) — NGHĨ
NGHĨ
Phát âm
Kunyomi
あり
Onyomi
ギ
Số nét
19
Bộ
虫
TRÙNG
義
NGHĨA 
Nghĩa
- Con kiến.
- Bạch nghĩ [白蟻] con mối trắng hay ăn đồ gỗ.
- Cấn rượu. Như phù nghĩ [浮蟻] tăm rượu.
- Nói ý nhỏ mọn. Như nghĩ mệnh [蟻命] ý nói xin thương tính mệnh như mạng kiến vậy.
- Nghĩ phong [蟻封] núi đất gồ ghề.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あり
Onyomi
Ví dụ
蟻洞
Tổ kiến
蟻走感
Cảm giác kiến bò
蟻巣生生物
Kiến rời tổ
蟻
といわず
、
くもといわず
、
彼女
が
虫
なんでも
怖
がってる
。
Không chỉ kiến hay nhện, cô ấy sợ tất cả các loài bọ
蟻継
ぎの
考
えを
大切
にして
、
先輩
から
学
んだことを
後輩
にしっかり
伝
えていきたいです
。
Tôi muốn trân trọng tinh thần ‘truyền nối như đàn kiến’ và truyền đạt thật đầy đủ những gì học được từ đàn anh cho đàn em.
大蟻食
は
南
アメリカ
に
生息
し
、
長
い
舌
を
使
って
蟻
や
白蟻
を
食
べます
。
Thú ăn kiến khổng lồ sống ở Nam Mỹ và sử dụng lưỡi dài để ăn kiến và mối.
姫蟻
は
日本
に
広
く
分布
しています
。
Kiến Monomorium nipponense phân bố rộng rãi ở Nhật Bản.
羽蟻
は
木材
の
物
に
食
い
入
って
、
部屋
に
大害
を
与
える
Kiến cánh ăn gỗ nên làm tổn hại lớn tới căn phòng .
兵蟻
は
コロニー
を
守
るために
、
外敵
に
対
して
攻撃的
な
行動
を
取
ります
。
Kiến lính có hành vi tấn công để bảo vệ đàn trước kẻ thù bên ngoài.
森
の
中
で
熊蟻
を
見
つけました
。
Tôi đã tìm thấy một con kiến thợ mộc trong rừng.
この
山道
は
蟻
の
門渡
りのように
狭
い
。
Con đường trên núi này hẹp như một lối đi cho kiến.
彼
らはあたかも
蟻
のように
働
いた
。
Họ đã làm việc như rất nhiều kiến.

