血
血 - HUYẾT
血 (ち) — HUYẾT
HUYẾT
Phát âm
Kunyomi
ち
Onyomi
ケツ
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#832/2500
Bộ
ノ 皿
MÃNH 
Nghĩa
- máu; huyết
VD: 血液 (máu), 出血 (chảy máu)
- khốc liệt đến đổ máu
VD: 血戦 (huyết chiến), 血路 (con đường máu) - huyết thống; dòng dõi
VD: 血族 (người cùng huyết thống), 血統 (huyết thống) - hăng hái; tràn đầy sức sống
VD: 血気 (hăng hái), 熱血 (nhiệt huyết)
Mẹo
- けつ便べんがひどくて、ちがたく…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ち
Onyomi
Ví dụ
血
で
血
を
洗
う
。
Rửa máu bằng máu
血
〜
Máu me đầy mình
血
は
鮮血
でした
。
Máu đỏ tươi.
血
を
〜
Sôi sục
血
は
血管
の
中
を
流
れる
。
Máu chạy trong huyết quản.
血糖
コントロール
Kiểm soát lượng đường trong máu
血管
の
中
で
固
まる
(
血液
が
)
(máu) đóng thành cục trong huyết quản .
血縁
(
関係
)
Mối quan hệ về nòi giống .
血縁家族
Gia đình cùng dòng máu
血液凝固
Máu đông
血涙
を
流
す
Khóc những giọt nước mắt cay đắng .
血
が
固
まる
Máu đông lại

