術
術 - THUẬT
術 (すべ) — THUẬT
THUẬT
Phát âm
Kunyomi
すべ
Onyomi
ジュツ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#350/2500
Bộ
朮
TRUẬT
行
HÀNH 
Nghĩa
- (ジュツ) cách thức; phương pháp; mưu kế
VD: 術策 (mưu kế), 術中 (mắc bẫy)
- (ジュツ) kỹ năng; học vấn; kỹ nghệ
VD: 算術 (số học), 武術 (võ thuật) - (スイ) thôn xóm (đơn vị hành chính)
Mẹo
- 最新さいしんの技ぎじゅつで手術…
Ví dụ
芸術
のための
芸術
Nghệ thuật vị nghệ thuật
技術兵
Lính kỹ thuật
技術
イノベーション
Đổi mới về công nghệ .
美術鑑賞
Đánh giá mỹ thuật
技術移転
Chuyển giao công nghệ
美術
かん
Khiếu thẩm mỹ (xu hướng mỹ thuật)
学術機関
Cơ quan nghiên cứu học thuật
技術供与
Cung cấp công nghệ
弓術愛好
Yêu thích bắn cung .
学術修士
Thạc sĩ về khoa học nghệ thuật
芸術
が
〜
する
Nghệ thuật đang phát triển .
弓術
の
名手
Xạ thủ bắn cung (người bắn cung)

