衙
衙 - NHA
衙 — NHA
NHA
Phát âm
Onyomi
ガ;ギョ;ゴ
Số nét
13
Nghĩa
- Sở quan. Ta gọi là quan nha [官衙] hay là nha môn [衙門] vì ngày xưa trước quân trướng đều cắm lá cờ có tua như cái răng lớn, nên gọi là nha môn [衙門], nguyên viết là [牙門].
Ví dụ
国衙
は
古代日本
の
地方行政機関
です
。
Quốc nha là cơ quan hành chính địa phương trong thời kỳ cổ đại của Nhật Bản.
国衙領
は
中央政府
によって
管理
されていた
。
Đất đai thuộc quyền sở hữu của chính phủ đã được quản lý bởi chính quyền trung ương.
彼
は
公衙
で
働
いています
。
Anh ấy làm việc tại cơ quan nhà nước.

