衣
衣 - Y, Ý
衣 (ころも きぬ -ぎ) — Y, Ý
Y, Ý
Phát âm
Kunyomi
ころも;きぬ;-ぎ
Onyomi
イ;エ
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#1214/2500
Nghĩa
- mặc; khoác
VD: 衣錦 (mặc áo gấm), 衣帯 (mặc áo thắt đai), 衣帛 (mặc đồ lụa)
- áo; đồ mặc thân trên
VD: 衣服 (quần áo), 衣冠 (áo mũ quan phục), 法衣 (áo tu) - che phủ; vỏ bọc
Mẹo
- このころもはいいです。Bộ q…
Ví dụ
衣紋掛
け
Giá treo quần áo .
衣装
デザイン
画
Nét bút thiết kế trang phục .
衣服
の
型
Mẫu y phục
衣装
の
雅趣
Sự thanh lịch của bộ trang phục .
衣装
の
優雅
さ
Trang phục lịch sự
衣食住
の
費用
Chi phí cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu .
衣
を
頭
に
被
く
。
Trùm tấm áo lên đầu.
衣服
の
裏返
しをする
Lộn trái quần áo
衣食足
りて
礼節
を
知
る
Thật khó để một bao tải rỗng có thể đứng thẳng.
衣
ばかりで
和尚
はできぬ
。
Chiếc váy không tạo nên sự công bằng.
衣食住
が
生活
の
基本
です
。
Thức ăn, quần áo và chỗ ở là cơ sở của sự sống.
衣料品
がだぶついている
。
Chúng tôi có nguồn cung quần áo dư thừa.

