衰
衰 - SUY, SÚY, THÔI
衰 (おとろ.える) — SUY, SÚY, THÔI
SUY, SÚY, THÔI
Phát âm
Kunyomi
おとろ.える
Onyomi
スイ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1432/2500
Bộ
哀
AI
一
NHẤT 
Nghĩa
- suy yếu; sa sút
VD: 衰退 (suy thoái)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おとろ.える
Onyomi
Ví dụ
衰退
(
期
)
Thời kì suy vong .
老衰
のため
死
ぬ
Chết do già cả
減衰定数
を
求
めることで
、
信号
の
減衰速度
がわかる
。
Bằng cách tính hằng số suy giảm, ta có thể hiểu được tốc độ suy giảm của tín hiệu.
老衰
するな
!
老成
せよ
!
Đừng già đi, hãy khôn lớn!
老衰
への
道
を
歩
み
始
める
Bắt đầu đến tuổi già .
その
衰退
はざっと
1950
年代
までさかのぼる
事
が
出来
る
。
Sự suy giảm có thể được bắt nguồn từ những năm 1950.
活力
が
衰
える
Sinh khí bị suy giảm
気力
が
衰
える
Nguyên khí (tinh thần) suy giảm (suy yếu)
視力
が
衰
え
始
めた
。
Thị lực của tôi đang bắt đầu suy giảm.
栄枯盛衰
は
世
の
習
い
。
Đời người có những thăng trầm.
盛者必衰
の
理
をあらわす
。
Thể hiện đạo lý thịnh cực tất suy.
盛者必衰
は
世
の
常
である
。
Thịnh cực tất suy là lẽ thường tình của thế gian.

