袖
袖 - TỤ
袖 (そで) — TỤ
TỤ
Phát âm
Kunyomi
そで
Onyomi
シュウ
Số nét
10
Tần suất 
#1960/2500
Bộ
由
DO
衤
Y 
Nghĩa
- tay áo
VD: 袖手 (bỏ hai tay vào tay áo, khoanh tay đứng nhìn), 領袖 (lãnh tụ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
そで
Onyomi
Ví dụ
袖
を
〜
Xắn tay áo .
袖口
に
金
の
輪
を
施
す
。
Thêm một đường viền trang trí bằng vàng vào cổ tay áo.
袖口
をたくし
上
げる
Xắn ống tay áo lên.
袖
を
引
っ
張
らないでください
。
Đừng kéo tay áo của tôi.
長袖付
きよだれかけ
Yếm tạp dề dài tay
半袖
のを
見
せてください
。
Làm ơn cho tôi xem cái ngắn tay.
半袖
の
物
を
見
せてください
。
Làm ơn cho tôi xem một cái gì đó với áo tay ngắn.
片袖
が
破
れてしまったので
、
修理
が
必要
です
。
Một bên tay áo bị rách nên cần phải sửa lại.
提灯袖
の
ブラウス
。
Áo blouse tay phồng.
無
い
袖
は
振
れぬ
。
Bạn không thể tiêu những gì bạn không có.
ない
袖
は
振
れない
。
Bạn không thể lấy máu ra khỏi đá.
顔
を
袖
で
覆
い
隠
す
Che mặt bằng tay áoPHÚC ẨN

