被
被 - BỊ, BÍ
被 (こうむ.る おお.う かぶ.る かぶ.せる) — BỊ, BÍ
BỊ, BÍ
Phát âm
Kunyomi
こうむ.る;おお.う;かぶ.る;かぶ.せる
Onyomi
ヒ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#431/2500
Bộ
衤
Y
皮
BÌ 
Nghĩa
- chịu; bị
VD: 被害 (thiệt hại), 被災 (gặp thiên tai)
- trợ từ biểu thị thể bị động
VD: 被疑 (bị nghi ngờ), 被告 (bị cáo) - bao phủ; che phủ
VD: 被覆 (bao phủ), 被膜 (màng bao), 光被 (ánh sáng bao trùm) - mặc; khoác
VD: 被服 (quần áo), 被布 (áo khoác ngoài)
Ví dụ
被接種者被保険者
Người (được) tiêm chủng
người được bảo hiểm
被告
の
言
い
分
Biện hộ của bị cáo
被害者
を
救済
する
Cứu tế người bị nạn
被
る
〔
損失
・
罰
などを
〕
Chịu tổn thất, chịu hình phạt
被告
は
無罪
になった
。
Bị cáo được cho là không có tội.
被災地
からの
現地報告
Báo cáo thực hiện tại hiện trường được gửi đến từ khu vực chịu thiên tai .
被害妄想
に
囚
われるな
。
Đừng hoang tưởng.
被告
は
無実
を
主張
した
。
Bị cáo giữ nguyên sự vô tội của mình.
被害
を
最小限
に
止
める
。
Hạn chế thiệt hại ở mức tối thiểu.
被告
は
有罪
と
判明
した
。
Bị cáo tỏ ra thành khẩn khai báo.
被告
は
上告
を
認
められた
。
Bị cáo được cấp kháng cáo.
被告
は
無罪放免
になった
。
Bị cáo được miễn tội.

