裁
裁 - TÀI
裁 (た.つ さば.く) — TÀI
TÀI
Phát âm
Kunyomi
た.つ;さば.く
Onyomi
サイ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#297/2500
Bộ
𢦏 衣
Y 
Nghĩa
- viết tắt của 裁判所 (tòa án)
VD: 家裁 (tòa án gia đình), 高裁 (tòa án cấp cao)
- phán xét; phân định đúng sai
VD: 裁決 (phán quyết), 裁判 (xét xử), 仲裁 (hòa giải) - cắt vải; may mặc; cắt vải để may quần áo
VD: 裁断 (cắt may), 和裁 (may theo kiểu Nhật) - dáng vẻ; khuôn mẫu
VD: 体裁 (thể diện)
Ví dụ
裁判開廷期間
Thời gian mở phiên tòa .
裁判上
の
離婚
Ly hôn trước tòa
裁判
はお
金
がかかる
。
Công lý rất đắt.
裁判
は
三時間続
いた
。
Phiên tòa kéo dài trong ba giờ.
裁判官
は
思
わず
笑
った
。
Thẩm phán cười bất chấp chính mình.
裁判
の
審決
が
出
ました
。
Phán quyết của tòa án đã được đưa ra.
裁判所
から
召状
が
届
いた
。
Tôi đã nhận được giấy triệu tập từ tòa án.
裁判所
が
法律
を
執行
する
。
Tòa án quản lý luật.
裁判
で
決着
をつけましょう
。
Hãy đưa nó ra tòa.
裁判所
が
指示
した
期日
を
守
る
。
Tuân thủ thời hạn mà tòa án đã chỉ định.
裁判所
が
彼
の
破産
を
宣告
した
.
Tòa án tuyên bố anh ta phá sản.
裁判官
は
証人
に
審尋
を
行
った
。
Thẩm phán đã tiến hành thẩm vấn nhân chứng.

