Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Việt
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
裨
裨 - BÌ, TÌ
裨 (おぎな.う たす.ける ます) — BÌ, TÌ
BÌ, TÌ
Phát âm
Kunyomi
おぎな.う
;
たす.ける
;
ます
Onyomi
ヒ
Số nét
13
Nghĩa
Bổ ích.
Giúp. Các tướng tá gọi là thiên bì [偏裨].
Nhỏ, cùng nghĩa với chữ bại [稗]. Như bể nhỏ gọi là bì hải [裨海]. Ta quen đọc là chữ tì.
Thu gọn
Xem thêm
Báo lỗi / Góp ý
Kết quả tra cứu kanji
裨
BÌ, TÌ
益
ÍCH