裳
裳 - THƯỜNG
裳 (も もすそ) — THƯỜNG
THƯỜNG
Phát âm
Kunyomi
も;もすそ
Onyomi
ショウ
Số nét
14
Bộ
龸 口
KHẨU
衣
Y 
Nghĩa
- Cái xiêm.
Ví dụ
裳着
の
儀式
で
尊者
が
腰
を
結
ぶ
。
Trong lễ trưởng thành Mogi, người thắt dải lưng sẽ thực hiện việc buộc dây lưng cho thiếu nữ.
彼女
は
色鮮
やかな
チョゴリ
と
裳
を
身
にまとっている
。
Cô ấy đang mặc trên mình bộ áo jeogori và váy chima rực rỡ sắc màu.
この
寺院
は
二重
のように
見
えるが
、
実際
には
裳階
が
使
われているため
、
一重
です
。
Ngôi chùa này trông như hai tầng chứ thực tế chỉ có một tầng, đó là do họ đã sử dụng mái phụ.

