裸
裸 - LỎA, KHỎA
裸 (はだか) — LỎA, KHỎA
LỎA, KHỎA
Phát âm
Kunyomi
はだか
Onyomi
ラ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1796/2500
Bộ
果
QUẢ
衤
Y 
Nghĩa
- trần truồng; để lộ ra
VD: 裸体 (khỏa thân), 裸眼 (mắt trần), 赤裸 (trần trụi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はだか
Onyomi
Ví dụ
裸
で
泳
ぐ
Bơi không mặc đồ tắm/ tắm tiên
裸馬
に
乗
る
Cưỡi lên ngựa không thắng yên .
裸体画
を
描
く
Vẽ tranh khỏa thân .
裸一貫
から
始
める
Bắt đầu từ số 0 (từ không có cái gì)
裸虫
のごとき
貧
しい
暮
らし
。
Một cuộc sống nghèo khổ như kẻ không manh áo che thân.
裸
の
男
の
子達
が
川
で
泳
いでいた
。
Những cậu bé khỏa thân đang bơi trên sông.
裸虫
とは
、
毛
のない
幼虫
のことだ
。
Sâu trần là loại ấu trùng không có lông.
裸線
に
直接触
れると
感電
の
恐
れがあります
。
Nếu chạm trực tiếp vào dây trần thì có nguy cơ bị điện giật.
裸蛇
は
、
ヘビ
のように
見
えるが
、
実際
は
両生類
の
一種
であり
、
土中
で
生活
することが
多
い
。
Lưỡng cư không chân trông giống như rắn, nhưng thực tế là một loài thuộc lớp lưỡng cư, thường sống trong lòng đất.
赤裸
にされる
Bị cởi hết đồ / bị lột trần như nhộng
(
裸
の
)
王様
の
新
しい
服
Bộ trang phục mới của hoàng đế .
赤裸々
に
真実
を
語
る
Nói trắng ra sự thật.

