褪
褪 - THỐN
褪 (あ.せる ぬ.ぐ) — THỐN
THỐN
Phát âm
Kunyomi
あ.せる;ぬ.ぐ
Onyomi
タイ;トン
Số nét
15
Bộ
衤
Y
退
THỐI 
Nghĩa
- Cởi áo ra, cởi ra. Như thốn hạ trạc tử [褪下鐲子] cởi cái vòng tay ra.
- Hoa tàn, sự gì dần dần suy kém đi cũng gọi là thốn. Như thốn sắc [褪色] sắc đẹp tàn phai. Tô Thức [蘇軾] : Hoa thốn tàn hồng thanh hạnh tiểu, Yến tử phi thời, Lục thủy nhân gia nhiễu [花褪殘紅青杏小, 燕子飛時, 綠水人家繞] (Điệp luyến hoa [蝶戀花]) Hoa đang rã những cánh hồng xơ xác và cây hạnh xanh gầy, Khi con én liệng, Nước biếc lượn quanh nhà.
- Đi giật lùi.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
色褪
せない
藍色染料
Sắc xanh chàm thuần khiết không có tạp màu.
彼女
の
色褪
せた
綿
の
スカート
をはいていた
。
Cô mặc một chiếc váy bông bạc màu.
この
服
は
縮
んで
、
おまけに
色褪
せてしまった
。
Chiếc váy này co lại, và hơn thế nữa, nó còn phai nhạt nữa.
秋
が
訪
れ
、
庭
の
草花
が
尽
れるように
色褪
せてきた
。
Mùa thu đến, hoa cỏ trong vườn bắt đầu héo úa dần.
歳月流
るる
如
しとは
言
うが
、
思
い
出
は
色褪
せない
。
Người ta nói thời gian thấm thoát thoi đưa, nhưng ký ức thì không phai nhạt.

