襟
襟 - KHÂM
襟 (えり) — KHÂM
KHÂM
Phát âm
Kunyomi
えり
Onyomi
キン
Số nét
18
JLPT
N1
Tần suất 
#2030/2500
Bộ
禁
CẤM
衤
Y 
Nghĩa
- cổ áo
VD: 開襟 (mở cổ áo)
- ngực; trong lòng; tâm tư
VD: 襟懐 (tâm tư), 胸襟 (tấm lòng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
えり
Onyomi
Ví dụ
襟元
が
寒
い
Lạnh cổ
襟巻
きを
編
む
Đan khăn quàng cổ
襟首
をつかむ
Túm gáy .
襟元
を
引合
せる
Kéo lại cổ áo
襟
の
反
りを
直
す
。
Chỉnh lại phần lật ngược của cổ áo.
襟
に
心地
を
入
れて
形
を
整
える
。
Cho vải lót vào cổ áo để giữ dáng.
襟付
きの
シャツ
を
着
ると
、
フォーマル
な
印象
を
与
えます
。
Khi mặc áo sơ mi có cổ, bạn sẽ tạo ấn tượng trang trọng.
襟鞭毛虫門
は
、
動物
の
最
も
近
い
単細胞生物
と
考
えられており
、
進化
の
研究
で
重要
な
役割
を
果
たしています
。
Ngành động vật nguyên sinh Choanoflagellata được cho là nhóm sinh vật đơn bào gần gũi nhất với động vật, đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu tiến hóa.
宸襟
を
安
んじる
。
Để tâm hồn hoàng đế được yên ổn.
丸襟
は
、
日本
の
伝統的
な
服装
の
特徴
の
一
つです
。
Cổ áo tròn là một trong những đặc trưng của trang phục truyền thống Nhật Bản.
毛
の
襟巻
き
Khăn quàng cổ bằng len .
首
に
襟巻
きを
巻
く
Quàng khăn quàng cổ

