襲
襲 - TẬP
襲 (おそ.う かさ.ね) — TẬP
TẬP
Phát âm
Kunyomi
おそ.う;かさ.ね
Onyomi
シュウ
Số nét
22
JLPT
N1
Tần suất 
#1130/2500
Bộ
龍
LONG
衣
Y 
Nghĩa
- tấn công; đánh úp
VD: 襲撃 (tập kích), 奇襲 (tập kích bất ngờ), 強襲 (tấn công mạnh)
- chồng lên; mặc nhiều lớp áo; áo nhiều lớp
VD: 襲衣 (y phục nhiều lớp) - kế thừa; tiếp nối; nối nghiệp
VD: 襲名 (kế thừa tên hiệu), 世襲 (thừa kế theo dòng họ), 踏襲 (kế thừa cách làm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
襲
の
色目
に
竜胆
を
用
いる
。
Sử dụng phối màu rindo cho các lớp áo truyền thống.
襲職果
を
通
してその
仕事
に
応募
した
。
Tôi ứng cử vào công việc đó thông qua phòng việc làm..
襲
われた
時
、
彼
は
カサ
で
自分
の
身
を
守
った
。
Khi bị tấn công, anh ta đã tự vệ bằng một chiếc ô.
世襲貴族
Danh hiệu quý tộc do thừa kế
因襲
を
打
ち
破
る
Phá vỡ lề thói cũ .
空襲報告管制艦
Chiến hạm báo cáo không kích .
空襲
で
破壊
される
Bị phá hủy do các đợt không kích
奇襲
により
、
敵
の
守備
は
完全
に
崩壊
した
。
Nhờ cuộc đột kích, hệ thống phòng thủ của địch đã hoàn toàn sụp đổ.
空襲
に
備
えて
、
街全体
に
灯火管制
が
敷
かれた
。
Để chuẩn bị cho các cuộc không kích, lệnh tắt đèn phòng không đã được ban bố trên toàn thành phố.
鮫
に
襲
われる
危険
Sự nguy hiểm khi bị cá mập tấn công .
彼
は
襲撃者
を
格闘
して
地面
に
倒
した
。
Anh ta vật kẻ tấn công của mình xuống đất.
天災
が
襲
う
Thiên tai giáng xuống

