西
西 - TÂY, TÊ
西 (にし) — TÂY, TÊ
TÂY, TÊ
Phát âm
Kunyomi
にし
Onyomi
セイ;サイ;ス
Số nét
6
JLPT
N5
Tần suất 
#259/2500
Nghĩa
- phía tây
VD: 西部 (miền tây), 西方 (phương tây)
- chỉ phương Tây
VD: 西暦 (dương lịch), 泰西 (phương Tây)
Mẹo
- にしむらでせいふがさいばんを開…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
にし
Onyomi
セイ
サイ
Ví dụ
西遊
Du lịch châu Âu
西陣織
Gấm, lụa vùng ninshin
西
ゲルマン
語
Tiếng Tây Đức .
西瓜割
り
Miếng dưa hấu
西日
が
射
す
Nắng chiều chiếu hướng tây
西
に
向
いた
窓
Cửa sổ quay về phía tây
西
アフリカ
関税同盟
Liên minh hải quan Tây Mỹ
西半球
に
住
む
人
Người sống ở Tây bán cầu. .
西
ドイツ・キリスト
教民主同盟
Hiệp hội giáo dân ở Tây Đức. .
西洋
のくらしかた
Cách sống (lối sống) của người phương tây
西部戦線異状
なし
Tất cả yên tĩnh trên mặt trận miền Tây.
西
アジア
経済社会委員会
Ủy ban kinh tế và xã hội Tây Á.

