覇
覇 - BÁ
覇 (はたがしら) — BÁ
BÁ
Phát âm
Kunyomi
はたがしら
Onyomi
ハ;ハク
Số nét
19
JLPT
N1
Tần suất 
#1173/2500
Bộ
覀 月
NGUYỆT
革
CÁCH 
Nghĩa
- thủ lĩnh; người thống trị bằng vũ lực
VD: 覇王 (người thống trị tối cao), 覇道 (bá đạo)
- người chiến thắng; giành chức vô địch
VD: 覇権 (quyền thống trị), 制覇 (chinh phục), 覇を競う (tranh bá)
Onyomi
Ví dụ
彼
は
覇気
のある
男
で
将来
が
楽
しみだ
.
Anh ta là người có đầy tham vọng, chúng ta có thể trông đợi nhiều ở anh ấy
海上
の
覇者
Bá chủ trên biển. .
海上
の
覇権
を
握
る
Nắm bá quyền trên biển.
小禄
は
那覇市
の
南西部
に
位置
している
。
Oroku nằm ở phần phía tây nam của thành phố Naha.
この
地域
に
覇権
を
主張
した
国家
がなかったという
事実
に
注意
を
払
わねばならない
。
Chúng ta phải chú ý đến thực tế là không có quốc gia nào tuyên bố chủ quyền về điều nàyvùng đất.
一般的
には
、
覇権的秩序
という
モデル
は
成功
したと
認
められる
交渉
ストラテジー
すべてに
対
する
説明
を
与
えることはできない
。
Phải thừa nhận rằng, các mô hình của trật tự bá chủ không thể đưa ra lời giải thích cho tất cảquan sát các chiến lược thương lượng thành công.
彼
は
慎重
すぎて
覇気
に
欠
ける
.
Anh ta quá thận trọng và thiếu tham vọng.
彼
は
世界選手権
で
4
連覇
を
成
し
遂
げた
。
Anh đã giành được bốn chức vô địch thế giới liên tiếp.
〔
トーナメント
の
〕
連覇
を
目指
す
Hướng tới các chiến thắng liên tiếp trong cuộc thi đấu .
ソビエト
連邦
は
、
隣国
の
覇権
を
握
っていた
Liên bang Xô Viết nắm quyền lãnh đạo các nước láng giềng
皇道派
は
日本
の
軍事的
な
覇権
を
支持
していた
。
Phái hoàng đạo ủng hộ quyền lực quân sự của Nhật Bản.
「
スーパーソニック
」
は
世界制覇
すると
思
うかい
。
Bạn có nghĩ rằng Supersonics sẽ tiến tới chức vô địch thế giới không?

