親
親 - THÂN, THẤN
親 (おや おや- した.しい した.しむ) — THÂN, THẤN
THÂN, THẤN
Phát âm
Kunyomi
おや;おや-;した.しい;した.しむ
Onyomi
シン
Số nét
16
JLPT
N4
Tần suất 
#406/2500
Bộ
亲
THÂN
見
KIẾN 
Nghĩa
- thân thiết; hòa thuận
VD: 親愛 (thân ái), 懇親 (giao lưu thân mật)
- tự mình; đích thân làm
VD: 親書 (thư tự tay viết), 親政 (đích thân cai trị) - cha mẹ
VD: 親権 (quyền cha mẹ), 両親 (cha mẹ) - người trong nhà; quan hệ huyết thống
VD: 親族 (người thân), 近親 (họ hàng gần)
Mẹo
- おやは子こどもをしん配ぱいしま…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おや
Onyomi
Ví dụ
親
が
親
なら
子
も
子
。
Cha nào con nấy.
親
に
〜
Cãi lại bố mẹ .
親
が
親
なら
子
も
子
だ
。
Cha nào con nấy.
親
の
欲目
。
Con quạ nghĩ rằng những con chim của mình công bằng nhất.
親孝行
したいときには
親
はなし
。
Đợi đến khi con cái hiếu thảo với bố mẹ thì bố mẹ đã không còn nữa rồi. .
親睦
を
計
る
Nâng cao tình thân thiết .
親依存過度
Quá phụ thuộc vào bố mẹ
親
に
向
って
〜
Cãi lại bố mẹ .
親
になってこそ
親
の
苦労
が
分
かる
。
Chỉ khi trở thành cha mẹ, ta mới hiểu được sự cực khổ của cha mẹ mình.
親切
な
人
もいたし
不親切
な
人
もいた
。
Một số người tốt bụng và những người khác thì không tử tế.
親不孝
な
息子
Đứa con trai bất hiếu
親不孝
をする
Cư xử bất hiếu với bố mẹ .

