訃
訃 - PHÓ
訃 (しらせ) — PHÓ
PHÓ
Phát âm
Kunyomi
しらせ
Onyomi
フ
Số nét
9
Tần suất 
#2379/2500
Bộ
言
NGÔN
卜
BẶC 
Nghĩa
- thông báo; tin báo; cáo phó
VD: 訃音 (cáo phó)
Ví dụ
突然
の
訃報
に
接
してうろうろするばかりだ
。
Tôi chỉ biết bối rối khi nhận được tin buồn đột ngột.
突然
の
彼
の
訃報
は
私
を
驚
かせた
。
Tin tức về cái chết đột ngột của anh ấy khiến tôi vô cùng kinh ngạc.
全国民
が
王
の
訃報
を
聞
き
悲
しんだ
。
Cả nước đau buồn khi nghe tin vua của họ băng hà.

