討
討 - THẢO
討 (う.つ) — THẢO
THẢO
Phát âm
Kunyomi
う.つ
Onyomi
トウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#528/2500
Bộ
寸
THỐN
言
NGÔN 
Nghĩa
- đánh; tấn công và tiêu diệt
VD: 討伐 (thảo phạt), 追討 (truy sát)
- tìm hiểu; điều tra; làm sáng tỏ
VD: 討論 (thảo luận), 検討 (xem xét)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
討論
を
継続
する
。
Chúng tôi sẽ tiếp tục thảo luận.
討論
が
沸騰
する
Thảo luận sôi nổi .
討論
は
結論
に
達
した
。
Cuộc thảo luận đã đi đến kết luận.
討議
は
今夜行
われる
。
Cuộc tranh luận sẽ xảy ra vào tối nay.
討論
は
夜遅
くまで
続
いた
。
Cuộc thảo luận kéo dài đến tận khuya.
討
ち
死
に
名誉
と
考
える
人
もいる
。
Có những người coi hy sinh trong chiến trận là vinh quang.
討論者
は
エネルギー
問題
について
論
じる
。
Các tham luận viên đã thảo luận về các vấn đề năng lượng.
討論
での
重点
は
失業問題
であった
。
Trong cuộc thảo luận, người ta nhấn mạnh đến vấn đề thất nghiệp.
討議
が
続
いたが
結論
が
出
なかった
。
Cuộc họp tiếp tục nhưng vẫn chưa đưa ra được kết luận.
討論
を
継続
することを
動議
します
。
Tôi chuyển rằng chúng ta tiếp tục cuộc thảo luận.
検討
した
問題
の
要約
Tóm tắt những vấn đề đã thảo luận
掃討戦
に
参加
する
兵士
Lính tham gia càn quét

