訓
訓 - HUẤN
訓 (おし.える よ.む くん.ずる) — HUẤN
HUẤN
Phát âm
Kunyomi
おし.える;よ.む;くん.ずる
Onyomi
クン;キン
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#1134/2500
Bộ
川
XUYÊN
言
NGÔN 
Nghĩa
- âm Kun (âm thuần Nhật)
VD: 訓読 (đọc bằng âm Kun), 字訓 (cách đọc thuần Nhật)
- dạy bảo; chỉ dẫn; lời dạy
VD: 訓育 (dạy dỗ), 家訓 (gia quy) - đọc; giải
VD: 訓釈 ((giải nghĩa), 訓注 (chú giải)
Ví dụ
訓令電
Điện huấn lệnh
訓読
みする
Đọc âm hán trong tiếng Nhật. .
訓練支援艦
Chiến hạm hỗ trợ tập dượt
訓練
された
熊
Gấu được huấn luyện .
音訓表
Bảng hướng dẫn cách đọc âm KUN và âm ON của chữ Hán
教訓的
な
寓話
Truyện ngụ ngôn đạo đức
教訓
よりも
実行
が
大切
。
Một ounce thực hành có giá trị một pound giới luật.
奴婢訓
Những giáo huấn cho nữ tỳ .
〜
の
訓練
コース
Khóa đào tạo của ~
軍事訓練
キャンプ
Trại huấn luyện quân sự
軍事訓練
とは
兵士
たちが
受
ける
訓練
である
。
Huấn luyện quân sự là huấn luyện cho binh lính.
〜
の
訓令
に
基
づいて
Dựa vào hướng dẫn của.. .

