訪
訪 - PHÓNG, PHỎNG
訪 (おとず.れる たず.ねる と.う) — PHÓNG, PHỎNG
PHÓNG, PHỎNG
Phát âm
Kunyomi
おとず.れる;たず.ねる;と.う
Onyomi
ホウ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#372/2500
Bộ
方
PHƯƠNG
言
NGÔN 
Nghĩa
- đến thăm; hỏi; viếng thăm ai đó
VD: 訪問 (đến thăm), 来訪 (đến thăm)
- tìm kiếm; tìm hiểu
VD: 探訪 (thăm dò)
Ví dụ
訪客帳
Sổ ghi khách đến thăm. .
訪問者
は
歓迎
する
。
Du khách được chào đón.
探訪記者
Nhà báo chuyên viết phóng sự điều tra. .
来訪神
が
訪
れると
、
村
の
人々
は
豊作
を
願
う
。
Khi các vị thần Raihoshin đến thăm, dân làng cầu mong mùa màng bội thu.
公式訪問
に
関連
して
Liên quan đến cuộc viếng thăm chính thức .
人
を
訪問
することのほうが
、
訪問
されることよりすてきだ
。
Đến thăm mọi người đẹp hơn là được thăm.
私
が
訪
れたいのは
パリ
です
。
Đó là Paris mà tôi muốn đến thăm.
諸国探訪
Đi đến nhiều nước làm phóng sự điều tra.
幸運
が
訪
れる
Vận may đến
異国
を
訪問
する
Tham quan những đất nước xa lạ
旧友
が
訪
ねてきた
。
Những người bạn cũ đã kêu gọi tôi.
答礼
の
訪問
をする
Thăm ai để đáp lễ .

