訴
訴 - TỐ
訴 (うった.える) — TỐ
TỐ
Phát âm
Kunyomi
うった.える
Onyomi
ソ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#427/2500
Bộ
斥
XÍCH
言
NGÔN 
Nghĩa
- kiện cáo; trình báo yêu cầu phân xử
VD: 訴訟 (tố tụng), 告訴 (tố cáo)
- cầu xin sự đồng cảm
VD: 哀訴 (ai oán kêu than), 愁訴 (than thở)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うった.える
Onyomi
Ví dụ
訴訟委任
Ủy quyền tham gia tố tụng
訴訟記録書
Biên bản vụ kiện .
訴訟手続
の
懈怠
Sự chậm trễ trong các thủ tục tố tụng
訴訟
は
未決
である
。
Vụ kiện vẫn chưa được quyết định.
訴訟
を
取
り
下
ろす
。
Rút lại đơn kiện.
訴訟費用
は
青天井
だ
.
Chi phí kiện cáo có giới hạn.
訴
えを
全面的
に
却下
する
Bác bỏ toàn bộ đơn kiện
訴訟費用免除
の
貧民
として
Người nghèo được miễn phí kiện cáo .
訴訟
を
起
こすのは
金
がかかる
。
Khởi kiện một vụ kiện là rất tốn tiền.
訴訟
において
名
として
出席
する
。
Tham dự với tư cách là người đại diện trong vụ kiện.
提訴者
Người đi kiện .
起訴状
Thư khởi tố .

