詞
詞 - TỪ
詞 — TỪ
TỪ
Phát âm
Onyomi
シ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#1636/2500
Bộ
言
NGÔN
司
TI 
Nghĩa
- từ ngữ; văn chương; thơ ca
VD: 詞藻 (lời lẽ hoa mỹ)
- từ độc lập
VD: 動詞 (động từ), 名詞 (danh từ)
Onyomi
Ví dụ
詞
峙
つ
親
と
親
。
Lời nói sắc bén của cha và mẹ
動詞語幹
Gốc từ động từ .
名詞
を
修飾
するもの
(
形容詞
、
または
形容詞相当語句
)
。
Những thứ sửa đổi danh từ (tính từ, hoặc tương đương tính từ).
動詞慣用句
Quán dụng ngữ động từ
賀詞
をいう
Nói lời chúc mừng .
動詞
の
原形
Hình thức ban đầu của động từ (động từ nguyên) .
動詞
にする
。
Chuyển thành động từ.
動詞
には
目的語
をとらない
自動詞
と
、
目的語
をとる
他動詞
があります
。
Với động từ, có những động từ nội động không lấy tân ngữ, vàđộng từ bắc cầu có một đối tượng.
歌詞
に
メロディー
をつける
Phổ nhạc cho phần lời
歌詞
カード
が
付
いていないので
、
歌
の
歌詞
を
インターネット
で
調
べました
。
Vì không có tờ lời bài hát nên tôi đã tra cứu lời bài hát trên Internet.
品詞
で
分類
し
説明
する
Phân tích từ loại
動詞
help
は
to
不定詞
・
原形不定詞
の
両方
をとりますが
、
くだけた
文体
では
原形不定詞
が
多
いとされており
、
この
例文
でもそれが
使
われています
。
Động từ 'trợ giúp' chuyển sang động từ nguyên thể và động từ vô định ngữ nhưng động từ vô định ngữ trầnđược cho là phổ biến nhất trong văn bản thông thường; như cũng được sử dụng trong ví dụ nàykết án.

