詩
詩 - THI
詩 (うた) — THI
THI
Phát âm
Kunyomi
うた
Onyomi
シ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1196/2500
Bộ
言
NGÔN
寺
TỰ 
Nghĩa
- thơ chữ Hán
VD: 漢詩 (thơ Hán)
- thơ; bài hát; diễn đạt cảm xúc bằng ngôn từ theo nhịp điệu và hình thức nhất định
VD: 詩歌 (thơ ca), 詩文 (văn thơ) - Kinh Thi (một trong Ngũ Kinh)
Onyomi
Ví dụ
詩人
は
詩
を
書
く
。
Nhà thơ làm thơ.
詩
を
捻
る
Vắt óc làm thơ
詩歌
とは
、
詩
や
短歌
のことです
。
Shika là những câu thơ và bài thơ 31 âm tiết.
詩人
の
幻想
Ảo tưởng của nhà thơ
詩歌
の
趣味
Một thị hiếu mang tính thi ca
詩人
の
空想
Sự tưởng tượng không thực tế của nhà thơ
詩人
を
気取
る
Ra vẻ là nhà thơ
詩的語順倒置
Nghịch đảo/đối ngẫu vần thơ .
詩人
は
今朝
からずっと
詩
を
書
いています
。
Nhà thơ đã làm thơ từ sáng nay.
詩碑
に
刻
まれた
詩
は
、
平和
を
祈
る
内容
です
。
Bài thơ được khắc trên bia là nội dung cầu nguyện cho hòa bình.
詩歌
に
心
を
遊
ぶ
。
Thả hồn dạo chơi cùng những vần thơ ca.
詩人
キーツ
は
ロマン
派
に
属
する
。
Nhà thơ Keats thuộc trường phái Lãng mạn.

