話
話 - THOẠI
話 (はな.す はなし) — THOẠI
THOẠI
Phát âm
Kunyomi
はな.す;はなし
Onyomi
ワ
Số nét
13
JLPT
N5
Tần suất 
#134/2500
Bộ
舌
THIỆT
言
NGÔN 
Nghĩa
- nói; kể
VD: 話法 (cách nói), 談話 (cuộc trò chuyện)
- câu chuyện; truyện
VD: 実話 (chuyện thật), 民話 (truyện dân gian)
Mẹo
- 先生せんせいとはなしてから、会…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はな.す
はなし
Onyomi
Ví dụ
話
せよ
!
Nói với tôi!
話題
に
〜
。
Đưa ra thành chủ đề nói chuyện
話
してよ
!
Nói với tôi!
話
の
佳境
Cao trào của câu chuyện .
話
をわきに
〜
Đánh trống lảng
話
し
掛
ける
Bắt chuyện
話
し
中
です
。
Đường dây đang bận.
話
がそれた
。
Câu chuyện lan man.
話題
の
中心
Trung tâm của vấn đề
話
があったら
電話
をかけて
下
さい
。
Nếu bạn muốn nói chuyện với tôi, vui lòng gọi cho tôi.
〜
話
Câu chuyện vớ vẩn
電話
で
話
している
最中突然電話
が
切
れました
。
Đang nói chuyện điện thoại thì đột nhiên bị ngắt kết nối.

